bác sĩ

- d. Người thầy thuốc tốt nghiệp đại học y khoa. Bác sĩ khoa nội. Bác sĩ thú y (tốt nghiệp đại học kĩ thuật nông nghiệp, ngành thú y).


hd. Học vị cao nhất của một phân khoa đại học, thường gọi là tiến sĩ. Danh từ bác sĩ thường dùng để chỉ riêng về bác sĩ y khoa.

xem thêm: lang, thầy thuốc, lương y, y sĩ, bác sĩ


xem thêm: tiến sĩ, bác sĩ



bác sĩ

bác sĩ
  • noun
    • Doctor, physician
      • bác sĩ đa khoa: general practitioner